lễ tân

  1. d. Bộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lễ tân
Một nhân viên lễ tân đang chào đón khách tại sảnh khách sạn.