lễ tân

Học thuật
Thân thiện
lễ tân

Một nhân viên lễ tân đang chào đón khách tại sảnh khách sạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận công tác ngoại giao: Chuyên phụ trách việc thực hiện các thủ tục nghi lễ chính thức trong các hoạt động đối ngoại của nhà nước, như đón tiếp, chiêu đãi khách quốc tế, tổ chức các nghi thức ngoại giao.
    • Người hoặc bộ phận đón tiếp: Chỉ người hoặc bộ phận làm nhiệm vụ tiếp đón, hướng dẫn khách tại các cơ quan, khách sạn, sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ Ngoại giao Vụ Lễ tân chuyên lo các nghi thức đón tiếp chính thức. (Bộ Ngoại giao Vụ Lễ tân chuyên lo các nghi thức đón tiếp chính thức.)
    • ấy làm lễ tân ở khách sạn năm sao, công việc chính đón khách giải đáp thắc mắc. ( ấy làm lễ tân ở khách sạn năm sao, công việc chính đón khách giải đáp thắc mắc.)
    • Công việc lễ tân ngoại giao đòi hỏi sự tỉ mỉ am hiểu nghi thức. (Công việc lễ tân ngoại giao đòi hỏi sự tỉ mỉ am hiểu nghi thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghi thức lễ tân": Chỉ toàn bộ các quy tắc, thủ tục chính thức trong việc đón tiếp, tổ chức sự kiện ngoại giao hoặc trang trọng.

    • Nghi thức lễ tân được quy định rất chi tiết trong sách hướng dẫn. (Nghi thức lễ tân được quy định rất chi tiết trong sách hướng dẫn.)
  • "Nhân viên lễ tân": Cụm từ chỉ người đảm nhiệm công việc đón tiếp tại quầy, cửa ra vào của một cơ sở.

    • Nhân viên lễ tân luôn tươi cười chào đón mọi người. (Nhân viên lễ tân luôn tươi cười chào đón mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp tân (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ bộ phận hoặc người làm nhiệm vụ đón tiếp khách trong các cơ sở thương mại, dịch vụ (như khách sạn, văn phòng).
  • Nghi lễ (danh từ): Chỉ các nghi thức, quy tắc trang trọng trong các buổi lễ, phạm vi rộng hơn không chỉ tập trung vào việc đón tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Đón tiếp: Hành động tiếp đón khách (thường nghĩa rộng, ít tính chuyên môn nghi thức hơn "lễ tân").
  • Ngoại giao lễ tân: Cụm từ nhấn mạnh khía cạnh ngoại giao của công tác lễ tân.
Các cụm từ liên quan
  • Quầy lễ tân: Chỉ vị trí, bàn làm việc nơi nhân viên đón tiếp khách.

    • Xin mời quý khách đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng. (Xin mời quý khách đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.)
  • Công tác lễ tân: Chỉ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến việc đón tiếp theo nghi thức.

    • Công tác lễ tân cho hội nghị quốc tế đã được chuẩn bị chu đáo. (Công tác lễ tân cho hội nghị quốc tế đã được chuẩn bị chu đáo.)
lễ tân

Một nhân viên lễ tân đang chào đón khách tại sảnh khách sạn.

  1. d. Bộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).

Từ gần giống